Nhựa UHMWPE

Định dạng:
Dạng tấm, Dạng ống trụ
Các tính năng UHMWPE 
  • Hệ số ma sát thấp, chịu mài mòn cao 
  • Ổn định tốt, chống ăn mòn
  • Không độc hại, phù hợp với tiêu chuẩn của FDA / USDA
  • Chịu lực tốt, chống bám bẩn
  • Độ hút ẩm thấp
Ứng dụng:
  • Trải lót đường
  • Tấm lót chống ăn mòn
  • Vent và tấm lọc
  • Lót đáy
  • Bánh răng và con lăn
  • Phụ tùng băng tải
ĐẶC ĐIỂM UHMWPE 
Dạng tấm
Chiều dài
(mm)
Chiều rộng
(mm)
Chiều dày
(mm)
Màu sắc
3080
1220
6.5-200*
Tự nhiên
Đen
Dạng cây
O.D
(mm)
Chiều dài
(mm)
Màu sắc
20-200*
1000
Tự nhiên
Đen
Lưu ý:  Kích thước và màu sắc có thể thay đổi. Nếu muốn có màu sắc và kích thước khác quý khách xin vui lòng liên hệ với chúng tôi.
 THÔNG SỐ UHMWPE 
Thông số
Phương pháp kiểm tra ASMT 
Giá trị
 Vật lý
 Độ nguyên chất ( theo tấn)
D2857
450 / 920
 Độ ẩm (%)
D570
< 0.01
 Tỷ trọng (g/cm3)
D1505
0.935
 Cơ
 Hệ số kéo lớn nhất (MPa)
D638
40-45
 Hệ số giãn lớn nhất (%)
D638
250
 Cường độ uốn (MPa)
D747
600
     Modulus uốn (MPa)
D790
760
 Chịu va đập Izod  (KJ/㎡)
D250
≥140
 Độ cứng (Shore D)
D2240
68
  Modulus nén (MPa)
D790
550
 Nhiệt
 Nhiệt độ biến dạng (°C)
D648
85
 Hệ số giãn nở (10-5cm/cm°C)
D696
1.5-2.5
 Nhiệt độ nóng chảy (°C)
D2117
136
 Nhiệt độ tối đa (°C)
85
 Điện
 Nhiệt W/(m.k)
D177
8.5
 Điện trở (Ω.cm)
D257
10
17
 Điện áp biến dạng (KV/mm)
D149
50
 Hằng số điện môi
D150
2.3

Nhựa UHMWPE Định dạng: Dạng tấm, Dạng ống trụ Các tính năng UHMWPE  Hệ số ma sát thấp, chịu mài mòn cao  Ổn định tốt, chống ăn mòn Không độc hại, phù hợp với tiêu chuẩn của FDA / USDA Chịu lực tốt, chống bám bẩn Độ hút ẩm thấp Ứng dụng: Trải lót đường Tấm […]