Nhựa HPDE được sử dụng cho hệ thống dẫn nước cả trong dân dụng, nông nghiệp và công nghiệp. Trong xây dưng sử dụng nhưa HDPE rất kinh tế và giá rẻ hơn các loại ống thép và ống bê tông nên giảm được chi phí lắp đặt và sữa chữa rất nhiều.

CHI TIẾT SẢN PHẨM

Định dạng:

Tấm, Cây, Ống

Tính năng nhựa HDPE:

  • Độ kín (kín nước,kín hơi) rất cao không bị rò rỉ
  • Không độc, không gây ảnh hưởng sức khỏe con người
  • Có sức chịu áp lực và va đập ở nhiệt độ thấp so với ống UPVC
  • Có tính chống lại các loại hóa chất cao, không bị ăn mòn, không bị gỉ sét
  • Tuổi thọ cao khi sử dụng(nếu sử dụng đúng yêu cầu kỹ thuật tuổi thọ của ống bền không dưới 50 năm)
  • Ống HDPE có hệ số chuyển nhiệt thấp giảm nhiều nguy cơ nước bị đông lạnh
  • Ống HDPE có độ uốn dẻo cao cho phép ống di chuyển theo sự chuyển động của đất (do động đất, đất trượt) mà không bị gãy vỡ ở các đầu mối hàn nối

Ứng dụng:

  • Trong xây dưng sử dụng nhưa HDPE rất kinh tế và giá rẻ hơn các loại ống thép và ống bê tông nên giảm được chi phí lắp đặt và sữa chữa rất nhiều.
  • Do ống nhẹ nên chi phí lắp đặt thấp, chi phí nhân công và máy móc thiết bị cho việc lắp đặt đơn giản.

ĐẶC ĐIỂM HDPE 

Tấm HDPE
Chiều dài
(mm)
Chiều rộng
(mm)
Chiều cao
(mm)
Màu sắc
2000 1000 1 – 200* Tự nhiên

Đen

3000 1500
Cây HDPE
O.D
(mm)
Chiều dài
(mm)
Màu sắc
10 – 300* 1000 Tự nhiên

Đen

Lưu ý:  Kích thước và màu sắc có thể thay đổi. Nếu muốn có màu sắc và kích thước khác quý khách xin vui lòng liên hệ với chúng tôi.

THÔNG SỐ HDPE 

Thông số Đơn vị Giá trị
Tỷ trọng g/cm³ 0.95
Độ ẩm % < 0.01
Nhiệt độ làm việc °C -48~82
Hệ số bền kéo Mpa 29
Hệ số giãn nở tại điểm gãy % 300
Hệ số chịu va đập Izod KJ/㎡ 800
Hệ số cứng Shore A 65
Hệ số giãn nở
10 -5 cm/cm°C
1.5-2.5
Nhiệt độ lý tưởng °C 85
Điện trở bề mặt Ω.cm
10 17
Điện môi bề mặt KV/mm 75