MasterCem LS 3385 có thể được cho vào băng tải clinker hay trực tiếp vào ngăn đầu tiên của máy nghiền xi măng. Không cần thiết pha thêm nước.

MasterCem LS 3385 được thiết kế đặc biệt nhằm cải thiện cường độ xi măng; hiệu quả cho cả xi măng Poóc-lăng thông thường và xi măng Poóc-lăng hỗn hợp.

MasterCem LS 3385 tương thích với các loại xi măng. Nó phù hợp với tiêu chuẩn ASTM C465-85 và không ảnh hưởng xấu đến quá trình sản xuất xi măng.

MÔ TẢ

MasterCem LS 3385 có thể được cho vào băng tải clinker hay trực tiếp vào ngăn đầu tiên của máy nghiền xi măng. Không cần thiết pha thêm nước.

Cần có hệ thống định lượng thích hợp để đảm bảo chính xác lượng dùng. Nhân viên kỹ thuật BASF sẵn sàng cung cấp hệ thống định lượng từ thủ công đến tự động.

MasterCem LS 3385 được thiết kế đặc biệt nhằm cải thiện cường độ xi măng; hiệu quả cho cả xi măng Poóc-lăng thông thường và xi măng Poóc-lăng hỗn hợp.

MasterCem LS 3385 tương thích với các loại xi măng. Nó phù hợp với tiêu chuẩn ASTM C465-85 và không ảnh hưởng xấu đến quá trình sản xuất xi măng.

SỬ DỤNG CHO

•        Tất cả các loại xi măng Poóc-lăng thông       thường

•        Xi măng Poóc-lăng hỗn hợp sử dụng tro        bay

•        Xi măng Poóc-lăng hỗn hợp sử dụng đá        vôi

•        Các loại xi măng hỗn hợp khác

Để biết thêm thông tin về sản phẩm và cách sử dụng để cải thiện những tính năng đặc biệt khác, xin vui lòng liên hệ nhân viên BASF để được hướng dẫn thêm.

ĐẶC ĐIỂM VÀ CÔNG DỤNG

MasterCem LS 3385 cải thiện đáng kể tính chất của xi

măng.

•       Tăng năng suất nghiền lên đến 8% hay cao hơn, tùy thuộc vào độ mịn, tính chất nguyên liệu đầu vào và hiệu quả máy nghiền.

•       Tăng cường độ sớm xi măng.

•       Tăng cường độ trễ đến 15% hoặc cao hơn, tùy thuộc vào tính chất nguyên liệu

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

Ở 240C:

•        Tỉ trọng:   1.020 – 1.130 kg/lít

•        pH:            9.0 -12.0HẠN DÙNG

HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG

Định lượng

 

MasterCem LS 3378 có thể được cho vào băng tải clanh-ke. Không cần pha thêm nước. Cần có hệ thống định lượng thích hợp để đảm bảo chính xác và ổn định lượng dùng để đạt hiệu quả tối đa. Nhân viên kỹ thuật BASF sẵn sàng cung cấp hệ thống định lượng từ thủ công đến tự động.

HÀM LƯỢNG SỬ DỤNG

Liều lượng thông dụng của MasterCem LS 3385 từ 450 – 800 gram trên tấn xi măng. Các liều lượng khác cũng có thể được sử dụng tùy vào thành phần của xi măng. Liều lượng thực tế còn phụ thuộc vào việc tăng cường độ mong muốn.

Cường độ xi măng phụ thuộc vào thành phần hóa, lý nguyên liệu đầu vào, quá trình nghiền và đặc tính clinker. Việc thử nghiềm trong_ phòng thí nghiệm là cần thiết để xác định liều lượng tối ưu nhằm đạt cường độ mong muốn.

ĐÓNG GÓI

 

MasterCem LS 3385 được cung cấp theo phuy 205 lít, bồn 1000 lít hoặc cung cấp theo dạng bơm.

HẠN DÙNG

MasterCem LS 3385 có thể được sử dụng trong vòng 12 tháng trong điều kiện bảo quản ở nhiệt độ trên 5oC trong thùng còn được niêm kín.

LƯU Ý CẦN THIẾT

Sức khỏe: MasterCem LS 3385 không chứa các chất gây cháy hay nguy hại đến sức khỏe. Nên dùng nước lạnh để vệ sinh khi có rơi vãi.

Tham khảo và tuân theo các hướng dẫn trong tài liệu an toàn sản phẩm (MSDS) để biết thêm chi tiết về Sức khoẻ, an toàn và chỉ dẫn môi trường.

MasterCem LS 3385 có thể được cho vào băng tải clinker hay trực tiếp vào ngăn đầu tiên của máy nghiền xi măng. Không cần thiết pha thêm nước. MasterCem LS 3385 được thiết kế đặc biệt nhằm cải thiện cường độ xi măng; hiệu quả cho cả xi măng Poóc-lăng thông thường và xi măng […]