MasterCem – LS 3363 – Phụ gia xi măng chất lượng cao

MasterCem LS 3363 là một hợp chất bao gồm các i-on ha-lô-gien kết hợp với các thành phần hữu cơ gồm các nhóm a-min và hydroxyl. Nó được thiết kế đặc biệt để cải thiện khả năng nghiền của xi măng Poóc-lăng và các loại xi măng hỗn hợp khác. Các nguyên liệu cao cấp được sử dụng nhằm đảm bảo hiệu quả chất lượng cao nhất.

MÔ TẢ

MasterCem LS 3363 là một hợp chất bao gồm các i-on ha-lô-gien kết hợp với các thành phần hữu cơ gồm các nhóm a-min và hydroxyl. Nó được thiết kế đặc biệt để cải thiện khả năng nghiền của xi măng Poóc-lăng và các loại xi măng hỗn hợp khác. Các nguyên liệu cao cấp được sử dụng nhằm đảm bảo hiệu quả chất lượng cao nhất.

MasterCem LS 3363 có thể được sử dụng cho các quá trình nghiền khác nhau, từ máy nghiền bi cho đến máy nghiền đứng. Nó có khả năng trợ nghiền đồng thời tăng cường độ nén xi măng nhờ đẩy mạnh quá trình hy-đrát hóa và cải thiện sự phân bố cỡ hạt.

MasterCem LS 3363 tương thích với các loại xi măng. Nó phù hợp với tiêu chuẩn ASTM C465-99 và không ảnh hưởng đến quá trình sản xuất xi măng.

CÁC ƯU ĐIỂM

Những ưu điểm của MasterCem LS 3363:

•       Giảm hiện tượng kết tụ các hạt xi măng làm tăng hiệu quả nghiền.

•       Giảm sự bám dính xi măng lên bi nghiền, tấm lót, vách ngăn, thiết bị phân ly, con lăn, bàn nghiền, …

•       Được thiết kế đặc biệt nhằm tăng cường độ nén ở tất cả các độ tuổi, đặc biệt là cường độ trễ nhờ cải thiện phản ứng hóa học và thủy hóa.

•       Với cùng độ mịn xi măng, năng suất máy nghiền có thể tăng đến 15% tùy thuộc vào nguyên liệu đầu vào.

•       Giảm chi phí sản xuất trên mỗi tấn xi măng thành phẩm.

ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT

Ở 25oC

Hình thái                :  Lỏng

Màu sắc                  :   Nâu đậm

pH                           :   10.0 – 12.0

Tỉ trọng (kg/L)      :   1.030 – 1.060

HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG

Định lượng

MasterCem LS 3363 có thể được cho vào băng tải clanh-ke. Không cần pha thêm nước. Cần có hệ thống định lượng thích hợp để đảm bảo chính xác và ổn định lượng dùng để đạt hiệu quả tối đa. Nhân viên kỹ thuật BASF sẵn sàng cung cấp hệ thống định lượng từ thủ công đến tự động.

HÀM LƯỢNG SỬ DỤNG

Liều lượng sử dụng của MasterCem LS 3363 được tính theo khối lượng xi măng. Tùy vào loại clanh-ke, loại máy nghiền, điều kiện tại chỗ cũng như kết quả mong muốn, liều lượng thường dùng là 250 – 800g trên tấn xi măng thành phẩm.

ĐÓNG GÓI

MasterCem LS 3363 được cung cấp theo phuy 205 lít, bồn 1000 lít hoặc cung cấp theo dạng bơm.

HẠN DÙNG

MasterCem LS 3363 có thể được sử dụng trong vòng 12 tháng trong điều kiện bảo quản ở nhiệt độ trên 5oC trong thùng còn được niêm kín.

LƯU Ý CẦN THIẾT

Sức khỏe: MasterCem LS 3363 không chứa các chất gây cháy hay nguy hại đến sức khỏe. Nên dùng nước lạnh để vệ sinh khi có rơi vãi.

Tham khảo và tuân theo các hướng dẫn trong tài liệu an toàn sản phẩm (MSDS) để biết thêm chi tiết về Sức khoẻ, An toàn và chỉ dẫn Môi trường.