Este tự nhiên Điện môi lỏng Envirotemp™ FR3™

Hoàn tòn tự nhiên, thân thiện môi trường – Giải pháp thay thế hoàn toàn dầu máy biến áp đang được sử dụng bởi các sản phẩm từ dầu mỏ.

Điện môi lỏng este tự nhiên là gì?

   Chất lỏng cách điện este tự nhiên (điện môi lỏng) được làm từ dầu thực vật phát triển tự nhiên

   Đã có nhiều hình thái khác nhau được tạo ra nhưng được sử dụng nhiều nhất là FR3 được làm từ dầu đậu nành

   Thiết kế ban đầu để trở thành dung dịch thân thiện với môi trường thay thế các loại điện môi lỏng khó cháy như PCBs và Hydrocarbons cao phân tử

   Được sử dụng thương mại cho các trạm biến áp từ năm 1996

Phù hợp cho ngành công nghiệp

Phù hợp tiêu chuẩn IEEE IEC

-Hơn 250 bài kiểm tra đã được thực hiện với FR3

-Tiêu chuẩn hệ thống cách điện nhiệt độ cao IEEE C57.154 và IEC 60076-14 cho phép có thêm 85 thiết kế mới cho máy biến áp

Thử nghiệm môi trường

-Carbon trung tính theo phân tích vòng đời BEES 4.0

-Phân hủy sinh học hoàn toàn theo EPA

-Không độc hại và không nguy hiểm trong đất và nước theo OECD

Được phân loại chất lỏng khó cháy (lớp K)

-Underwriters Laboratory

-FM Global

Ghi nhận công nghiệp

-Giải thưởng Hóa Học Xanh 2013

– 2013 EPA Thiết kế vì môi trường (DfE) designation (SaferChoice label)

-Chương trình Bio Prefered của USDA

-Xác nhận công nghệ môi trường (ETV) của EPA

-California Environmental Technology Certification

-FERC ruling – Retrofills with FR3 fluid may be capitalized

Được chứng nhận lắp đặt trên toàn cầu

Hơn 1,000,000 trạm biến áp sử dụng este tự nhiên đang vận hành trên toàn thế giới

-25,000 trạm biến áp lực vừa & lớn

-15,000 thiết bị trong nhà

-50,000 trạm biến áp phụ

-10,000 loại retrofills

FR3 được sử dụng cho các máy biến áp lên đến 500kV

-Kiểm tra HV chứng nhận ứng dụng  500kV

-Siemens tải 420kV năm 2013, Đức

-Đường dây 500kV cho Electronorte, Brazil

-Đường truyền tải điện 345KV cho Cục Khai Hoang, Mỹ

Hơn 100 sở, bao gồm nhiều bộ thích nghi hoàn toàn

-PGE, EWEB, SCL, PG&E, SMUD, etc.

-Many Munis, Coops, and RECs

Hơn 100 nhà OEM trên toàn cầu áp dụng quảng công nghệ này

Loại lắp đặt

-Công nghiệp/Thương mại

-Hạ tầng kỹ thuật

-Mạng lưới máy biến áp

-Ứng dụng kiểu mới và loại retrofill

Este tự nhiên khác dầu khoáng như thế nào

An toàn cháy nổ

Không còn chi phí dọn dẹp, dừng máy hay thay thế / Bảo vệ công trình và các thiết bị lân cận / Giảm nhiều rủi ro cho nhân sự / Giảm yêu cầu về mặt bằng và các trang thiết bị phòng ngừa

Thân thiện với môi trường

FR3 sản xuất từ hạt đậu nành nội địa / An toàn môi trường (không khói độc hại, cháy nổ,…) / Không lệ thuộc vào dầu mỏ / Giảm lượng khí thải carbon / Có thể phân hủy sinh học/không độc hại, bền vững và có thể tái tạo

Tối ưu hóa hiệu suất máy biến áp

Kéo dài tuổi thọ hệ thống cách điện gấp 8 lần / Kéo dài tuổi thọ máy biến áp / Tăng công suất tải / Cho phép thiết kế nhỏ gọn hơn (75-85C rise)

Điểm bắt cháy là yếu tố quan trọng nhất trong vấn đề an toàn cháy nổ cho máy biến áp

Điểm bắt cháy của điện môi lỏng este tự nhiên = 360oC / Chưa từng ghi nhận cháy nổ với máy biến áp sử dụng este tự nhiên* / Được phân loại UL và chứng nhận FM* / Loại bỏ hệ thống phòng chống cháy nổ và tường lửa / Giảm thiểu yêu cầu về không gian / Thiết kế chứa đơn giản

Dung dịch este tự nhiên cho máy biến áp

Hệ thống chứa đơn giản hơn

Este tự nhiên là một lựa chọn tốt hơn cho cộng đồng mà bạn phục vụ

Sản xuất ra từ nguồn tài nguyên có thể tái tạo >98% dầu thực vật / Carbon trung tính* / Không chứa dầu mỏ, halogen, silicon hay lưu huỳnh / Không độc tại, không nguy hiểm cho nước và đất / Kiểm tra độc tính đường miệng và trong nước OECD / Phân hủy sinh học trong 28 ngày hoặc ít hơn / Có thể phân hủy sinh học hoàn toàn theo Environmental Protection Agency (EPA) / Bền vững và có thể tái chế

Tối ưu hóa thiết kế vận hành máy biến áp

Cải thiện độ ổn định: Kéo dài tuổi thọ cách điện và tài sản dài hơn 5-8 lần so với dầu khoáng

Kéo dài tuổi họ hoặc tăng công suất máy biến áp

IEEE C57.154 High temperature insulation system standard / Tiêu chuẩn điểm nóng hiện tại 110oC với máy biến áp công suất 65 AWR / FR3 với thiết kế TR cho MO sẽ kéo dài tuổi thọ hệ thống cách điện / Hệ thống cách điện sử dụng Envirotemp™ FR3™ có thể hoạt động nóng hơn 20oC mà không làm giảm tuổi thọ

Kéo dài tuổi thọ và Cải thiện độ ổn định

Hệ thống cách điện máy biến áp không bị lỗi

Cải thiện độ ổn định và giảm thiểu khả năng xảy ra sự cố bất ngờ

Kéo dài tuổi thọ còn lại của máy biến áp mà vẫn giữ được an toàn cháy nổ và an toàn môi trường

Kéo dài tuổi thọ:

SMUD tiết kiệm tổng chi phí nhờ kéo dài tuổi thọ tài sản

SO SÁNH DẦU KHOÁNG CÓ TUỔI THỌ 30 NĂM VÀ DUNG DỊCH FR3 CÓ TUỔI THỌ 40 NĂM

tả máy biến áp

Giá trị

PV TOC với dầu khoáng cách điện (30-năm)

PV TOC với FR3 (40-năm)

Chênh lệch PV TOC

%

15kVA Treo cột

$385

$1,317

$1,187

$130

34%

50kVA 1 Pha Pad

$1,102

$3,001

$2,688

$313

28%

150kVA 3 Pha Pad

$4,385

$7,967

$7,026

$941

21%

TỔNG KẾT PHÂN TÍCH TÀI CHÍNH -Tampa Electric

TIẾT KIỆM 56% TRONG HƠN 40 NĂM. 8.7 TRIỆU USD MỖI NĂM

ALL DISTRIBUTION PAD/POLE

DẦU KHOÁNG

FR3

 

NET PRESENT COST OF INVESTMENT (1 ST COST)

$25,635,713

 

$21,203,178

NET PRESENT COST OF LOSSES (COL)

$164,032,188

 

$159,729,498

NET PRESENT TOTAL OWNING COST (TOC)

$189,667,902

 

$180,932,676

NET PRESENT SAVINGS ON FIRST COSTS

   

$4,432,535

FIRST YEAR % INCREASED FIRST COST

   

7.87%

% NET PRESENT SAVINGS ON FIRST COSTS

   

28.77%

NET PRESENT SAVINGS ON TOC

   

$8,735,226

% NET PRESENT TOTAL SAVINGS (FC&TOC ON INVESTMENT WITH FR3)

   

56.70%

5 NET PRESENT SAVINGS TO CUST (COL WITH FR3 VS COL WITH MINERAL OIL

   

2.62%

 

1P OVERHEAD POLE TX

DẦU KHOÁNG

FR3

 

NET PRESENT COST OF INVESTMENT (1 ST COST)

$11,965,954

 

$9,868,006

NET PRESENT COST OF LOSSES (COL)

$68,696,825

 

$68,539,242

NET PRESENT TOTAL OWNING COST (TOC)

$80,862,779

 

$78,407,248

NET PRESENT SAVINGS ON FIRST COSTS

   

$2,097,948

FIRST YEAR % INCREASED FIRST COST

   

7.29%

% NET PRESENT SAVINGS ON FIRST COSTS

   

35.50%

NET PRESENT SAVINGS ON TOC

   

$2,255,530

% NET PRESENT TOTAL SAVINGS (FC&TOC ON INVESTMENT WITH FR3)

   

40.24%

5 NET PRESENT SAVINGS TO CUST (COL WITH FR3 VS COL WITH MINERAL OIL

   

0.23%

 

1P AND 3P PAD MOUNT TX

DẦU KHOÁNG

FR3

 

NET PRESENT COST OF INVESTMENT (1 ST COST)

$13,669,760

 

$11,335,173

NET PRESENT COST OF LOSSES (COL)

$95,335,363

 

$91,190,225

NET PRESENT TOTAL OWNING COST (TOC)

$109,005,123

 

$102,525,428

NET PRESENT SAVINGS ON FIRST COSTS

   

$2,334,587

FIRST YEAR % INCREASED FIRST COST

   

8.36%

% NET PRESENT SAVINGS ON FIRST COSTS

   

24.17%

NET PRESENT SAVINGS ON TOC

   

$6,479,695

% NET PRESENT TOTAL SAVINGS (FC&TOC ON INVESTMENT WITH FR3)

   

67.09%

5 NET PRESENT SAVINGS TO CUST (COL WITH FR3 VS COL WITH MINERAL OIL

   

4.35%

Công suất quá tải

– Máy biến áp hiện tại khóa đất?

– Bằng hoặc trên tỷ lệ tải?

– Khả năng chịu tải tăng với cùng một thiết bị

Upload Image...

Nghiên cứu SDG&E

– So sánh thiết bị 50kVA với 65AWR Dầu Khoáng cho phép đạt mức đỉnh quá tải 149% trong 4 giờ và FR3 tại 178% và 8 giờ đạt mức đỉnh 130% so với 154%.
– Thiết bị 50kVA FR3 với 75AWR cho phép đạt đỉnh quá tải 4 giờ 158% và 149% đối với dầu khoáng với 65AWR.
– Kết luận của OEMs:
FR3 65C tăng công suất quá tải 25-30% so với Dầu Khoáng 65C  FR3 75C tỷ lệ 5-10%

.