Giải pháp thay thế xanh

Envirotemp FR3 là một loại dung dịch este tự nhiên có nguồn gốc từ dầu thực vật có thể tái tạo – đem lại những lợi ích về môi trường vượt trôi so với các loại dầu mỏ và dầu làm mát điện môi khác.

•Có thể phân hủy sinh học hoàn toàn theo tiêu chuẩn của EPA
•Giảm thành phần CO2 – thành phần carbon ít hơn 56 lần so với dầu mỏ
•Không độc hại – Không chứa dầu mỏ, halogen, silicone hay lưu huỳnh
•Giữ được độ bền điện môi ở nhiệt độ thấp

Điểm bắt cháy cao giúp nâng cao an toàn cháy nổ

Dung dịch FR3 sở hữu 100% các ghi chép an toàn cháy nổ giúp nó trở thành lựa chọn lý tưởng cho các máy biến áp đặt trong nhà, dưới lòng đất, và gần các tòa nhà và các thiết bị khác:

• Cắt giảm chi phí thay thế do cháy nổ (hư hỏng biến áp, tài sản…)

• Không cần thiết hệ thống phòng ngừa cháy nổ

• Điểm cháy và chớp cháy rất cao 360°C và 330°C

•Độ chống cháy cao nhất trong các loại dung dịch điện môi có điểm bắt cháy cao hiện nay
•FR3 được FM Global và Underwriters Laboratories chứng nhận và được phân loại là dung dịch điện môi khó cháy.
Được tin tưởng sử dụng trên toàn thế giới cho cả hai loại máy biến áp mới và máy biến áp loại retrofilling hiện tại
Một số cơ sở và nhà sản xuất máy biến áp lớn nhất trên thế giới đã tin tưởng sử dụng Envirotemp FR3. Bạn sẽ tìm thấy dung dịch FR3 trong các loại biến áp lực và biến áp phân phối trong tất cả các loại kích thước và có ứng dụng lên đến 420kV.
Cải thiện hiệu suất
• Lượng sử dụng ít hơn đến 15% và vật liệu xây dựng ít hơn đến 3%
• Tăng khả năng chịu tải lên đến 20%
• Nâng cao độ tin cậy
• Điểm bắt cháy cao gấp hai lần dầu khoáng làm tăng đáng kể an toàn cháy nổ cho người lao động và cộng đồng
Đem lại hiệu quả về chi phí
• Kéo dài chu kỳ thay thế tài sản
• Giảm chu kỳ bảo dưỡng
• Không cần hệ thống chống cháy nổ
• Có tiềm năng giảm phí bảo hiểm nhờ tăng khả năng an toàn cháy nổ
• Tối thiểu hóa yêu cầu về bể chứa
• Hỗ trợ chuỗi cung ứng bền vững
• Tối ưu quản lý tồn kho
Tận dụng ưu điểm về các lợi ích về môi trường
• Có thể phân hủy sinh học hoàn toàn và không độc hại giúp xử lý tràn dầu dễ dàng hơn và nhanh hơn
• Carbon tự nhiên
• Làm từ dầu thực vật có thể tái sinh

Đặc tính dung dịch Envirotemp™ FR3™: giá trị chấp nhận tiêu chuẩn giá trị điển hình

 

Phương pháp kiểm tra tiêu chuẩn

ASTM D6871

IEC 62770

Envirotemp FR3

Mục

ASTM

ISO/IEC

Dung dịch mới nhận

Dung dịch mới chưa sử dụng

Điển hình

Vật lý

         

Màu sắc

D1500

ISO 2211

<1.0

 

0.5

Điểm bắt cháy cốc kín PMCC (°C)

D93

ISO 2719

 

>250

255

Điểm bắt cháy cốc hở COC (°C)

D92

ISO 2592

>275

 

320 – 330

Điểm bắt cháy (°C)

D92

ISO 2592

>300

>300

350 – 360

Nhiệt độ nóng chảy (°C)

D97

ISO 3016

<-10

<-10

-18 – -23

Tỷ trọng tại 20°C (g/cm3)

 

ISO 3675

 

<1.0

0.92

Tỷ trọng tương đối (trọng lượng riêng) 15°C/15°C

D1298

 

<0.96

 

0.92

Độ nhớt (mm2/giây)

D445

ISO 3104

     

100°C

   

<15

<15

7.7 – 8.3

40°C

   

<50

<50

32 – 34

0°C

   

<500

 

190

Quan sát bằng mắt

D1524

IEC 61099 9.2

Sáng và trong

trong, không có cặn và hạt lơ lửng

trong, xanh nhẹ

Phân hủy sinh học

 

OECD 301

Phân hủy sinh học dễ dàng

Phân hủy sinh học dễ dàng

Phân hủy sinh học hoàn toàn

Điện

         

Điện môi đánh thủng (kV)

D877

 

>30

 

47

Điện môi đánh thủng (kV)

         

1mm gap

D1816

 

>20

 

28

2mm gap

D1816

 

>35

 

48 – 75

2.5mm gap

 

IEC 60156

 

>35

73

Gassing Tendency (mm/phút)

D2300

 

<0

 

-79

Hệ số tổn thất

         

25°C (%)

D924

 

<0.20

 

0.010 – 0.15

90°C (tan Ỗ)

 

IEC 60247

 

<0.05

0.02

100°C (%)

D924

 

<4.0

 

0.41 – 3.85

Hóa học

         

Ăn mòn lưu huỳnh

D1275

IEC 62697

Không bị ăn mòn

Không bị ăn mòn

Không bị ăn mòn

Hàm lượng nước (mg/kg)

D1533

IEC 60814

<200

<200

4 – 50

Chỉ số acid (mg KOH/g)

D974

IEC 62021.3

<0.06

<0.06

0.013 – 0.042

Hàm lượng PCB (mg/kg)

D4059

 

Không tìm thấy

Không có PCB

Không tìm thấy

Độ bền ô xy hóa (48 giờ, 120°C)

 

IEC 61125C

     

Tổng độ a xít (mg KOH/g)

 

IEC 62021.3

 

<0.6

0.1

Độ nhớt tại 40°C (mm2/giây)

 

ISO 3104

 

Tăng hơn bản đầu <30%

17.1

Hệ số tổn thất tại 90°C (tan Ỗ)

 

IEC 60247

 

<0.5

0.1

LƯU Ý: Các thông số được biết chỉ được tham khảo chỉ định theo các giá trị chấp nhận phương pháp thử theo tiêu chuẩn công nghiệp ASTM hoặc IEC. Các giá trịđiển hìnhđược liệt giá trị trung bình tổng từ một số lượng lớn các điểm dữ liệu trong nhiều năm qua; không được xác định giá trị chấp nhận.

Tiêu chuẩn kỹ thuật ASTM D6871 cho dung dịch este tự nhiên (dầu thực vật) sử dụng trong thiết bị điện.

IEC 62770: Chất lỏng cho các ứng dụng kỹ thuật điện – Dung dịch este tự nhiên chưa sử dụng cho máy biến áp và các thiết bị điện tương tự.

Tối ưu hiệu suất máy biến áp, giảm chi phí hoạt động & bảo dưỡng

FR3 đem lại khả năng tăng công suất lên 20% hoặc kéo dài tuổi thọ tài sản. Điều này giúp tiết kiệm chi phí đáng kể trong từng chu kỳ sử dụng mỗi máy biến áp.

Envirotemp FR3 là một loại dung dịch este tự nhiên có nguồn gốc từ dầu thực vật có thể tái tạo – đem lại những lợi ích về môi trường vượt trôi so với các loại dầu mỏ và dầu làm mát điện môi khác.
•Có thể phân hủy sinh học hoàn toàn theo tiêu chuẩn của EPA
•Giảm thành phần CO2 – thành phần carbon ít hơn 56 lần so với dầu mỏ
•Không độc hại – Không chứa dầu mỏ, halogen, silicone hay lưu huỳnh
•Giữ được độ bền điện môi ở nhiệt độ thấp